Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "địa bàn" (1)

địa bàn
Tiếng Anh Danh từarea / locality
Từ vựng của tôi
Đây là địa bàn khó khăn.
This is a difficult area.

swap_horiz Từ liên quan "địa bàn" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "địa bàn" (5)

Đây là địa bàn khó khăn.
This is a difficult area.
Cần đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn phường.
It is necessary to ensure public order and security in the ward.
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
Mainly operating domestic routes with medium-range aircraft.
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
Mainly operating domestic routes with medium-range aircraft.
Dự án thuộc địa bàn xã Mẫu Sơn.
The project is located in Mau Son commune.